
40 năm công nghệ khuôn ép tích lũy từ năm 1982. Từ crimper, anvil đến applicator và máy ép số — tất cả đều tự thiết kế và gia công.
Từ thiết kế khuôn theo hình dạng đầu cốt đến applicator và máy ép. Đáp ứng cả sản phẩm tiêu chuẩn lẫn chế tạo riêng theo yêu cầu.
Thiết kế và gia công khuôn chính xác theo biên dạng ép của từng đầu cốt. Năng lực 10.000 EA/tháng.
→ 02Đủ mọi loại — CAM · AIR · JOINT · JAM · FLAG · SPECIAL. Thiết kế theo đúng thông số của khách hàng.
→ 03Máy ép êm 2 · 4 · 6 Tấn dùng ly hợp điện tử. Hành trình tùy theo thông số khách hàng.
→ 04Dao cắt chuyên dụng và dụng cụ đặc biệt theo yêu cầu. Gia công chính xác từ bản vẽ.
→Danh mục tối ưu theo hình dạng đầu cốt và phương thức ép.
| Model | Loại | Max Feed | Thông số |
|---|---|---|---|
| NLT-S5531 | CAM · SIDE | 30 mm | DISK TYPE · 5.3 kgf |
| NET-E5530 | CAM · END | 30 mm | DISK TYPE · 5.3 kgf |
| AST-4630 | AIR · SIDE | 70 mm | AIR 0.4~0.6 MPa · 6.3 kgf |
| AET-4630 | AIR · END | 70 mm | AIR 0.4~0.6 MPa · 6.3 kgf |
| NLT-JS5531 | JAM · SIDE | 30 mm | JAM TYPE · 6 kgf |
| NLT-JE5530 | JAM · END | 30 mm | JAM TYPE · 6 kgf |
| NLT-J5531 | JOINT | 30 mm | DISK TYPE · 5~6 kgf |
| AJT-4630 | AIR JOINT | 70 mm | AIR 0.4~0.6 MPa · 6.3 kgf |
| STF-4631 | FLAG | 30 mm | DISK TYPE · 5~6 kgf |
| EQC-7512 | DIGITAL PRESS · 2 TON | STROKE 30/40 | 0.55 kW · 56 kg · 275×280×670 |
| EQC-7514 AIR | DIGITAL PRESS · 4 TON | STROKE 30/40 | 1.1 kW · 65 kg · 315×280×700 |
| EQC-7516 AIR | DIGITAL PRESS · 6 TON | STROKE 30/40 | 3.0 kW · 120 kg · 456×310×900 |
Cung cấp dụng cụ ép chính xác cho hơn 100 khách hàng.
Dụng cụ ép chính xác sản xuất tại Hàn Quốc đang được sử dụng tại các nhà máy sản xuất dây điện (wiring harness) ở 9 quốc gia thuộc châu Á, Trung Á, châu Phi và Mỹ Latinh.
Theo thời gian giao tiêu chuẩn. Hãy để lại yêu cầu báo giá · kỹ thuật.